Thép Việt Nhật - Thép Tròn Trơn
| 1 | Mác Thép |
Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS JIS: G3505 - G3112 TCVN 6285 - 1997 TCVN 6151 - 85 BS 4449 ASTM A615/A615M |
| 2 | Đường Kính | |
| 3 | Chiều Dài Thanh | |
| 4 | Đường Bó |
Đặc Tính Cơ Lý
| Mác Thép | Giới Hạn Cháy |
Giới hạn đứt |
Giãn dài |
Uốn Cong |
||
| ø ≤ 16 | ø > 16 | Góc Uốn | Bán kính gối uốn (R) |
|||
| JIS:G3505 | ||||||
Hình Ảnh:



